Tổng quan
Giới thiệu chung
Chức năng nhiệm vụ
Cơ sở hạ tầng
Tin tức & sự kiện
Tin quốc tế
Tin trong nước
Tin trong Tỉnh
Tin nội bộ
Điểm báo
Tổ chức bộ máy
Ban giám đốc
Các đơn vị thành viên
Các phòng chức năng
Thông tin QLKTCTTL
Định hướng phát triển
Các đơn vị phục vụ
Quản lý an toàn đập
Quản lý nước
Phòng chống bão, lũ
Hệ thống công trình Thủy lợi
Thông tin công bố
Văn bản - tài liệu
VB QPPL Chính Phủ
VB QPPL Bộ Ngành TW
VB QPPL UBND Tỉnh
VB Sở, Ban, Ngành
VB Huyện Thị - TP
Văn bản Công ty

III. Hệ thống Thủy lợi Đầm Hà


1. Hồ chứa nước Đầm Hà Động

- Tên công trình : Hồ chứa nước Đầm Hà Động

- Địa điểm công trình thuộc : xã Quảng Lợi – huyện Đầm Hà – tỉnh Quảng Ninh

- Năm xây dựng: 2006; năm hoàn thành 2010.   

- Đơn vị quản lý khai thác: Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Miền Đông.

- Cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản:

+ Diện tích phục vụ sản xuất nông nghiệp: 3485ha.         

+ Diện tích phục vụ nuôi trồng thủy sản: 186,5ha.

+ Cấp nước thô sinh hoạt, công nghiệp: 29.000 người.

-  Quy mô và thông số kỹ thuật của công trình:  

+ Cấp công trình: Công trình Cấp II

            + Tần suất đảm bảo tưới: P = 75%.

            + Tần suất lũ TK: P = 1,0%.

+ Tần suất lũ TK: P = 0,2%.

a. Hồ chứa:

            + Diện tích lưu vực: 68,5km2.

            + Mực nước chết (m): MNC = +47,5m.

+ Mực nước dâng bình thường (m): MNDBT = +60,7m.

+ Mực nước dâng gia cường (m): MNGC = +62,69m.

+ Dung tích chết: Wc= 2,013x106m3

            + Dung tích hữu ích: Whi = 12,3x106m3

+ Dung tích toàn bộ: Wtb = 14,313x106m3

+ Dung tích gia cường: WMNDGC=17,89x106m3

+ Dung tích kết hợp: Wkh=7,955x106m3

+ Dung tích siêu cao: Wsc = 3,577x106m3

+ Dung tích phòng lũ: Wpl= 11,532x106m3.

- Mực nước lũ Max đã xảy ra (m): +65,60m.

b. Đập chính:

- Chiều dài (m): 244m.

- Chiều cao (m): 31,50m.

- Chiều rộng đỉnh đập (m): 6,00m.

- Cao trình đỉnh đập (m): + 64,50m.

- Cao trình đỉnh tường chắn sóng (m): + 65,30m.

- Mái thượng lưu: Hệ số mái m = 3,25 ÷ 3,75 ; Cao trình cơ thượng lưu: +54,50, chiều rộng cơ thượng lưu; 4,0 (m).

- Mái hạ lưu: Hệ số mái m= 2,5 ÷ 3,0÷3,50; Cao trình cơ hạ lưu: +44,50, chiều rộng cơ hạ lưu: 4,0 (m).

- Thiết bị thoát nước ngầm thân đập: Hình thức: Kiểu ống khói + Đống đá.; kích thước: 3,00 (m).

- Vật liệu: Đất.

- Kết cấu: Đập đất hỗn hợp.

c. Các đập phụ:

* Tên đập: Đập phụ số 01.

+ Vị trí (xã, huyện, tỉnh): xã Quảng Lợi, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.

+ Chiều dài (m): 151m.

+ Chiều cao (m): 22,50m.

+ Chiều rộng đỉnh đập (m): 6,00m.

+ Cao trình đỉnh đập (m): + 64,50m.

+ Cao trình đỉnh tường chắn sóng (m): + 65,30m.

+ Mái thượng lưu: Hệ số mái m = 3,0 ÷ 3,5 ; Cao trình cơ thượng lưu: +54,50, chiều rộng cơ thượng lưu; 4,0 (m).

+ Mái hạ lưu: Hệ số mái m= 2,25 ÷ 2,75; Cao trình cơ hạ lưu: +44,50, chiều rộng cơ hạ lưu: 4,0 (m).

+ Thiết bị thoát nước ngầm thân đập: Hình thức: Kiểu ống khói + ốp mái.; kích thước: 3,00 (m).

+ Vật liệu: Đất.

+ Kết cấu: Đập đất hỗn hợp.

*Tên đập: Đập phụ số 02.

+ Vị trí (xã, huyện, tỉnh): xã Quảng Lợi, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.

+ Chiều dài (m): 79,0m.

+ Chiều cao (m): 10,50m.

+ Chiều rộng đỉnh đập (m): 6,00m.

+ Cao trình đỉnh đập (m): + 64,50m.

+ Cao trình đỉnh tường chắn sóng (m): + 65,30m.

+ Mái thượng lưu: Hệ số mái m = 2,75 ; Cao trình cơ thượng lưu: +54,50, chiều rộng cơ thượng lưu; 4,0 (m).

+ Mái hạ lưu: Hệ số mái m= 2,25 ÷ 2,75; Cao trình cơ hạ lưu: +44,50, chiều rộng cơ hạ lưu: 4,0 (m).

+ Thiết bị thoát nước ngầm thân đập: Hình thức: Kiểu ống khói + ốp mái.; kích thước: 3,00 (m).

+ Vật liệu: Đất.

+ Kết cấu: Đập đất hỗn hợp.

* Tên đập: Đập phụ số 03 (3A+3B).

+ Vị trí (xã, huyện, tỉnh): xã Quảng Lợi, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.

+ Chiều dài (m): 116,50m.

+ Chiều cao (m): 7,00m.

+ Chiều rộng đỉnh đập (m): 4,00m.

+ Cao trình đỉnh đập (m): + 64,50m.

+ Cao trình đỉnh tường chắn sóng (m): + 65,30m.

+ Mái thượng lưu: Hệ số mái m = 2,75 ;

+ Mái hạ lưu: Hệ số mái m= 2,25 ÷ 2,75;

+ Thiết bị thoát nước ngầm thân đập: Hình thức: Kiểu ống khói + ốp mái.; kích thước: 3,00 (m).

+ Vật liệu: Đất.

+ Kết cấu: Đập đất hỗn hợp.

d. Các cống lấy nước, tháo nước:

- Tên cống: Cống lấy nước kênh chính bờ phải.

- Vị trí (dưới đập nào?): Trong thân đập chính.

- Lưu lượng thiết kế (Qtk; m3/s); 4,9m3/s.

- Vật liệu: BTCT + ống thép Ø1500mm.

- Kết cấu; BTCT

- Chế độ chảy: Có áp.                 

- Chiều dài cống (m): 122m.

- Kích thước cống (m): 1,6 x 2,0 m2.

- Cao trình đáy cống (m): + 44,5m.

- Tình trạng chất lượng:      

Miêu tả hư hỏng (nếu có): Không.

e. Các tràn xả lũ:

- Tên tràn: Tràn xả lũ.

- Vị trí: Bố trí bên phía vai trái đập phụ số 2.

- Lưu lượng xả thiết kế (Qxảtk;m3/s): 1.295,50 m3/s.

- Chiều rộng tràn (m): 27,00m.

- Vật liệu: BTCT

- Hình thức, kết cấu: Hình thức tràn: OPHIXEROP, có cánh điều tiết, tiêu năng đáy kết hợp đào bể. Kết cấu tràn: Ngưỡng tràn tràn có kết cấu bê tông đá hộc M150, Bên ngoài bọc BTCT M250, nối tiếp hạ lưu là 2 bể tiêu năng và kênh dẫn hạ lưu.

- Hình thức tiêu năng: Tiêu năng đáy kết hợp bể đào.

- Hình thức đóng mở: Xi lanh thủy lực.

- Cao trình ngưỡng tràn (m): + 54,00m

* Bể tiêu năng:

- Tên bể: Bể tiêu năng.

- Vị trí: Phía sau tràn xả lũ.

- Chiều dài bể (m): 70,0m.

- Chiều rộng bể (m):

- Vật liệu: BTCT

- Hình thức, kết cấu: hai bể tiêu năng nối tiếp sau tràn xả lũ, Kế cấu: BTCT.

- Hình thức tiêu năng: Tiêu năng đáy kết hợp bể đào.

- Cao trình đáy bể (m): + 41,0m.

Tình trạng chất lượng:  Tốt. 

*  Máy phát điện:

* Hệ thống thủy lực đóng mở tràn

            - Đường ống Tuy ô trong nhà: đường kính Φ 16 = 02 cái dài 1,0m

            - Đường ống Tuy ô trong nhà: đường kính Φ 19 = 01 cái dài 1,0m

            - Đường ống Tuy ô ngoài trời: đường kính Φ 16 = 02 cái dài 1,7m

            - Đường ống Tuy ô ngoài trời: dường kính Φ 19 = 01 cái dài 1,7m

f . Kênh mương và các công trình trên kênh.

            - Thống kê kênh mương:

Tên kênh

Vị trí

Địa điểm

Chiều dài kênh (km)

Chiều dài kiên cố hóa (km)

Diện tích tưới (ha)

Ghi chú

Kênh Đầm Hà Động

 

 

0,150

80

 

 

g. Đường quản lý:               

- Chiều dài: 5881 (m)

- Chiều rộng, kết cấu mặt đường: 5,0÷7,0m.         

- Chất lượng đường: Đoạn từ K0 đến K4+250: Tốt. Đoạn từ cọc K4+250 đến K5+881.

- Các công trình trên, dưới đường: Cống qua đường.

- Cầu:

- Cống tiêu: 04 chiếc.

h. Hệ thống điện:

            - Cột đơn: 52 cột.

            - Cột đôi: 12 cột.

            - Sứ chuỗi: 78 quả.

            - Sứ đứng: 125 quả.

            - Mát biến áp 35 KV (50KVA): 02 máy.

- Sứ Mặt Máy 6 quả.

- Van chống sét: 06 van.

- Trì cao thế: 06 cái

2. Đập dâng Bình Hồ

- Tên công trình: Đập dâng Bình Hồ

-  Địa điểm công trình thuộc : Huyện Đầm Hà- tỉnh Quảng Ninh

           - Năm xây dựng: XD năm

- Diện tích tưới, tiêu của hệ thống:

- Đơn vị quản lý khai thác: Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Miền Đông.

-  Quy mô và thông số kỹ thuật của công trình:                         

a. Đập dâng:

+  Cấp công trình đầu mối: Đập cấp IV.

+  Chiều dài ( m ): 57  

+ Chiều cao P tràn (m): 2,5

+ Chiều cao đập ko tràn H (m): bờ trái H1 = 5, bờ phải H2 = 4,5

+  Cao trình đỉnh đập ( m ): + 65

b. Các cống lấy nước, tháo nước

+  Lưu lượng thiết kế ( Qtk; m3/s ):

+  Kích thước cống ( m ): (bxh) = (1x1)m

+  Cao trình đáy cống thượng lưu ( m): +64

 

Tin liên quan
II. Hệ thống Thủy lợi Hải Hà